Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi: A. Sự góp chung các electron độc thân. B. Sự cho – nhận cặp electron hoá… – Hoc24

articlewriting1

Câu 1: Hợp chất nào sau đây có liên kết ion? 

A. KCl.    

B. HCl.    

C. NH3.    

D. H2O. 

Câu 2: Hợp chất nào sau đây có liên kết ion? 

A. HCl.    

B. H2.    

C. MgO.    

D. H2O. 

Câu 3: Liên kết hóa học được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu gọi là 

A. liên kết cộng hóa trị có cực.

B. liên kết kim loại. 

C. liên kết cộng hóa trị không cực.    

D. liên kết ion. 

Câu 4: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử 

A. kim loại điển hình.    

B. phi kim điển hình. 

C. kim loại và phi kim.    

D. kim loại điển hình và phi kim điển hình. 

Câu 5: Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion: 

A. Ion là phần tử mang điện. 

B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 

C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử. 

D. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron. 

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố clo có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng: 

A. nhận thêm 1 electron.    

B. nhường đi 2 electron. 

C. nhận thêm 2 electron.    

D. nhường đi 6 electron. 

Câu 7: Phân tử KCl được hình thành do 

A. sự kết hợp giữa hai nguyên tử K và Cl.    

B. sự kết hợp giữa hai ion K+ và Cl2-. 

C. sự kết hợp giữa hai ion K- và Cl+.    

D. sự kết hợp giữa hai ion K+ và Cl-. 

Câu 8: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion? 

A. H2S, Na2O.    

B. CH4, CO2.    

C. CaO, NaCl.    

D. SO2, KCl. 

Câu 9: Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử: 

A. Na2O; KCl; HCl.    

B. K2O; BaCl2; CaF.    

C. Na2O; H2S; NaCl.    

D. CO2; K2O; CaO. 

Câu 10: Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là: 

A. XY, liên kết ion.    

B. X2Y, liên kết ion. 

C. XY, liên kết cộng hóa trị có cực.    

D. XY2, liên kết cộng hóa trị có cực. 

….

Câu 11: Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị? 

A. HCl.    

B. MgO.    

C. NaCl.    

D. K2O. 

Câu 12: Chất nào sau đây có liên cộng hóa trị không phân cực? 

A. HCl.    

B. NH3.    

C. Cl2.    

D. H2O. 

Câu 13: Chất nào sau đây có liên cộng hóa trị phân cực? 

A. O2.    

B. NH3.    

C. Cl2.    

D. H2. 

Câu 14: Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị không phân cực nếu cặp electron chung 

A. ở giữa hai nguyên tử.    

B. lệch về một phía một nguyên tử. 

C. chuyển hẳn về một nguyên tử.    

D. nhường hẳn về một nguyên tử. 

Câu 15: Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị phân cực nếu cặp electron chung 

A. ở giữa hai nguyên tử.    

B. lệch về một phía một nguyên tử. 

C. chuyển hẳn về một nguyên tử.    

D. nhường hẳn về một nguyên tử. 

Câu 16: Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa: 

A. Hai kim loại giống nhau.    

B. Hai phi kim giống nhau. 

C. Một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.    

D. Một kim loại yếu và một phi kim yếu. 

Câu 17: Tùy thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử mà liên kết được gọi là: 

A. liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực. 

B. liên kết đơn giản, liên kết phức tạp. 

C. liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba. 

D. liên kết xích ma, liên kết pi, liên kết đelta. 

Câu 18: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử 

A. phi kim, được tạo thành do sự góp chung electron. 

B. khác nhau, được tạo thành do sự góp chung electron. 

C. được tạo thành do sự góp chung một hay nhiều electron. 

D. được tạo thành từ sự cho nhận electron giữa chúng. 

….

Câu 19: Điện tích quy ước của các nguyên tử trong phân tử, nếu coi phân tử có liên kết ion được gọi là 

A. điện tích nguyên tử.    

B. số oxi hóa. 

C. điện tích ion.    

D. cation hay anion. 

Câu 20: Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là 

A. +4.    

B. +6.    

C. -4.    

D. -6. 

Câu 21: Số oxi hóa của Mn trong phân tử KMnO4 là 

A. +6.    

B. +7.    

C. -6.    

D. -7. 

Câu 11: Số oxi hóa của Cl trong phân tử NaClO3 là 

A. +5.    

B. +7.    

C. -5.    

D. -7. 

Câu 22: Số oxi hóa của Cr trong phân tử K2Cr2O7 là 

A. -6.    

B. -3.    

C. +3.    

D. +6. 

Câu 23: Số oxi hóa của N trong ion là 

A. +3.    

B. -5.    

C. +5.    

D. -3. 

Câu 24: Số oxi hóa của C trong ion P1oLIsn6tGspgao s72KFMbH2MSp5NECFYSE4sT4qfWonDExJYDEKQ9FL4g2d7pJ30X7X3ookN UqJCkeeRNE7 l6cNoMOzVfB9ejiM8oRaa2G6WcelSG c5Wt9aUFFyaRIw6Aty là 

A. -6.    

B. -4.    

C. +6.    

D. +4. 

Câu 25: Số oxi hóa của Cl trong các hợp chất KCl, KClO, KClO2; KClO3, KClO4 lần lượt là 

A. -1; +3; +1; +5; +7.    

B. -1; +1; +3; +5; +7.    

C. -1; +5; +3; +1; +7.    

D. -1; +1; +3; +7; +5. 

Câu 26: Cho 0,83 gam hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 0,56 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là: 

A. 32,53% và 67,47%.    

B. 67,5% và 32,5%. 

C. 55% và 45%.    

D. 45% và 55%. 

…..

Câu 27: Hãy cho biết nC3o cH92IkphyaTnu8i95DcIig2NRNOeiUvCSu6u0EEDhFO EYCbeWZP14Ds r3yL7lWz3itGIl9HDuMSBIqmCmm1YQ7FaYdEZVTDXSG9iADccl8rD5QHWab là quá trình nào sau đây? 

A. Oxi hóa.    

B. Khử. 

C. Nhận proton.    

D. Tự oxi hóa – khử. 

Câu 28: Hãy cho biết QZl0xSrc7XfKZX1b JfJDfFsZ8t6kSph Dn5dQS3dV9tifoH8XqQh2p1HlfjdT8ATCu2bl5 AXGSD5lSnO4 kcZ6UM5sTTdbZy3aEpI0oFWyKrOf8NruegLDTbAEAFeYkL9Ll8db là quá trình nào sau đây? 

A. Oxi hóa.    

B. Khử. 

C. Nhận proton.    

D. Tự oxi hóa – khử. 

Câu 29: Chất khử trong phản ứng là 

A. Mg.    

B. HCl.    

C. MgCl2.    

D. H2. 

Câu 30: Chất oxi hóa trong phản ứng LeyaMU twIG2wuOk8AEjLItHuATAhEYQoik2wesYBKb 0ifUlj4t3V9eTYGnQ9iBjEzvBijtjqrXkOxmg3ONUfa1S42Vf33m8VqEdCYDp I8K6MZHfZRQC3y vVo1hG4zWnPacqe là 

A. Ag.    

B. AgNO3.    

C. Cu.    

D. Cu(NO3)2. 

Câu 31: Chất bị oxi hóa trong phản ứng TPRzcU1N1nhaDCHjR uqIXyPr9m1zXi8cGOj422FGwk2Cl1cr9JwFw1WQjlsgElpd6ic5Tk3vH7utCSf37NNUcNvepFa5V8P6ubQgVAun5UOW7cVleMQd39 QYD2qIjEXAjmVuB là 

A. Na.    

B. H2O.    

C. NaOH.    

D. H2. 

Câu 32: Chất bị khử trong phản ứng P43GT 9DzQ8cLFras2UXkbNAE4dnmTUNbQa8fUKBpvdBgdrgI1E7R IuinxkLDcG2P6WIxaPoAMRQJVQSzMV1KruIZQZ1hqhQDQaZqH1EB là 

A. Cu.    

B. H2SO4.    

C. CuSO4.    

D. SO2. 

Câu 33: Vai trò của H2S trong phản ứng 2FeCl3 + H2S CPp8vQAgpLwCPuWOXIWHPiFrw9FmyATj4pBjJueNUn3VrKYaVQZ3PX8EGwxg0ZCYYeSj6eRCbqYEqVWoD8NL6erZRrS5J8G8wnKhCSWqLyg 8T4qmTTW7MUOzAJYIiWh7Y7Y1lJN 2FeCl2 + S + 2HCl là 

A. chất oxi hóa.    

B. chất khử. 

C. axit.    

D. axit và chất khử. 

Câu 34: Trong phản ứng nào dưới đây cacbon thể hiện đồng thời tính oxi hoá và tính khử? 

A. QNBuF9Wi4Sfr35hQcWgOHkJ22FUihAmZRJOlnIctf qQXTc 4vNH XhZyvb2V17XHL                                                   B. WlD4TO5x8TQybkshAYnuieoAOer1283fnQVwzIyPRI 3 MC1bLwHgaR4u0DMUggbiZ6U7T4fnPyGyn6VlpiJVG dXGyH5rZaXGBdD4MbesE3w4qqr 

C. NiwZ24kQcgrFlvYb7Q9h2GKyxIExsBe5MusvZY3BgrpZTqrJB3y JeSB3K6b pV3bOm O5bnaJTc4OVmY2vspWpjgA dRLZOd7aQhkvoDUv9YImj1DVwALhH7EHuATiDI6fK2llS                                      D. W yJorZbvl94IIbt 9 QGBgNmNJsuCcYU6ctYyQeUehLswYHBY8IOfYRoxnV3s6ZWoOt1tYrgRrOwNq 

Câu 35: Vài trò của HCl trong phản ứng MnO2 + 4HCl XOeQSi7X0pkS0ms2OTlHxSmj7EuUCTbtGqwPyXs1ktMCk 7lNdCpZcm2Dl FK2VW66 LEYm7xQUNGZpw99aNcEuYx58ntA4mdY5ps5FymaMCMgOjaw3vrRS  MnCl2 + Cl2 + 2H2O là 

A. oxi hóa.    

B. chất khử. 

C. tạo môi trường.    

D. chất khử và môi trường. 

Câu 36: Cho phương trình hoá học: 2JlPWezdwCg v0hZE Zf4OqWZhC7FxdEY0BN3BnxOOpcb WUf6OXejsnDxMtlDc3DE17vospgsBjSRFLwgh3NwQcoL57oM83BZkSpwcVstYjhXKw1aFGLMho5Fyfgib k9gUd 5tHệ số nguyên và tối giản của chất oxi hoá là 

A. 2.    

B. 4.    

C. 1.    

D. 3. 

Câu 37: Cho phương trình hoá học: FZKqIJax6icEU3bHQpxP Wy6Ng4ECwS hMnd0kDvXrYYZu8cArmpi4JyfAIQ xdJ2lkMOJ9DVbSDs0XtDFessonFOzDX7KHiELNC3XWssIfgAMh5XVO6iwJzbSd26 Q BA4BH5cB Tỉ lệ a : b là 

A. 1 : 3.    

B. 1 : 2.    

C. 2 : 3.    

D. 2 : 9. 

Câu 38: Cho phương trình phản ứng sau: Nếu hệ số của HNO3 là 8 thì tổng hệ số của Zn và NO là: 

A. 4.    

B. 3.    

C. 6.    

D. 5. 

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl (dư), thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là 

A. 22,4.    

B. 28,4.    

C. 36,2.    

D. 22,0. 

Câu 40: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7,0 gam. Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là 

A. 2,7 gam và 1,2 gam.    

B. 5,4 gam và 2,4 gam. 

C. 5,8 gam và 3,6 gam.    

D. 1,2 gam và 2,4 gam. 

0975893268
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon