Chọn phát biểu sai về đơn vò công, công suất. A. 1 mã lực = 736W Tìm công mà – Tài liệu text

articlewriting1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (279.45 KB, 49 trang )

23. Chọn phát biểu sai về công. A. Mọi lực đã làm vật dòch chuyển đều sinh công hoặc dương hoặc âm.
B. Lực cùng chiều với dòch chuyển sinh công dương. C. Lực ngược chiều với dòch chuyển sinh công cản.D. Thành phần của lực vuông góc với dòch
chuyển luôn không sinh công. 24. Chọn phát biểu đúng về công suất.
A. Với một công suất không đổi, công tỉ lệ thuận với thời gian máy làm việc. B. Công suất lớn thì hiệu quả sinh công của máy cũng lớn.
C. Công của máy sinh ra tỉ lệ thuận với công suất của nó. D. Thời gian thực hiện công càng nhỏ thì công suất càng lớn.
25. Chọn phát biểu sai về công suất. A. Công suất tỉ lệ nghòch với thời gian.
B. Công suất chính là tốc độ sinh công của thiết bò. C. Oát là công suất của một máy sản ra công 1 jun trong 1 giây.
D. Công suất lớn cho biết máy khỏe vì trong 1 giây sinh ra một công lớn. 26. Chọn phát biểu sai về công suất.
A. Hộp số là bộ phận máy ứng dụng công thức công suất P = F.v B. Với cùng một công suất, lực kéo sẽ khoẻ nếu vận tốc nhỏ.
C. Với cùng một vận tốc, lực kéo sẽ lớn nếu công suất lớn. D. Qua chỗ lầy lội khó đi ôtô phải giảm tốc độ để lực kéo của máy lớn lên.
27. Chọn phát biểu sai về đơn vò công, công suất. A. Mã lực sức ngựa,CV, HF là một đơn vò công suất bằng 736W.
B. Kilôoat giờ kWh là một đơn vò công suất lớn, bằng 3600kW. C. Mêgaoat là một đơn vò công suất bằng một triệu oát : 1MW = 10
6
W. D. Kilôoat giờ là một đơn vò công : 1kWh = 3,6.10
6
J.

28. Chọn phát biểu sai về đơn vò công, công suất. A. 1 mã lực = 736W

B. 1kWh = 3,6.10
6
J C. 1W = 1J.1s
D. 1kW = 10
3
W

29. Tìm công mà trọng lực thực hiện trên vật rơi từ độ cao h xuống:

A. mghB.
gh 2
C.
g h
2
D.
h mg
30. Xe ôtô thể thao “công thức 1” Formula 1 công suất 750 mã lực. Tìm sức cản của môi trường khi xe chạy đều với vận tốc 250kmh.
31. Xe ôtô thể thao C6 của hãng Citroen đời 2006 nặng 900kg có thể khởi hành sau 3,8 giây đạt vận tốc 100kmh. Tính công suất trung bình của máy xe ôtô này.
32. Xe tải khổng lổ Carterpillar ở các mỏ than lộ thiên nặng 120 tấn, thùng xe lớn có thể nhận được 4 gầu xúc lớn với khối lượng 180 tấn đất đá. Động cơ điêzen của xe có
16 pittông với thể tích buồng đốt tổng cộng với 69 lít nặng 9 tấn. Biết rằng công suất động cơ xe là 1800 mã lực. Tìm vận tốc của xe khi xe chở đầy thùng, có hệ số ma sát k = 0,05. Lấy g =
9,8ms
2
.
33. Tìm công của ngoại lực kéo vật khối lượng m trượt trên đỉnh cao h của mặt nghiêng góc α trong hai trường hợp :
a Mặt nghiêng nhẵn không ma sát. b Hệ số ma sát của vật trên mặt nghiêng là µ.
34. Một thang máy nhà cao tầng đưa 10 người có khối lượng tổng cộng 550kg lên tầng 11 trong 15 giây. Tìm công và công suất của thang máy đó, biết rằng mỗi tầng
nhà cao 3 mét. Lấy g = 9,8ms
2
.
35. Một ôtô khối lượng cả người và xe là 1,2 tấn đang chạy với tốc độ 54kmh gặp vật cản phanh miết đường với hệ số ma sát 0,8.
Lấy g = 9,8ms
2
. a Hỏi xe trượt lết đoạn đường dài bao nhiêu rồi dừng lại.
b Tìm công suất của luật ma sát trung bình trên đoạn đó. 36. Một vật khối lượng m được ném xiên góc so với phương ngang với vận
tốc ban đầu v
o
. Hãy tìm: a Công suất trung bình của trọng lực trong suốt quá trình vật bay cho
đến khi rơi xuống mặt đất.
b Biểu thức của công suất tức thời của trọng lực theo thời gian. 37. Một vật nhỏ khối lượng m chuyển động trên mặt nằm ngang theo một
quỹ đạo tròn bán kính R. Biết gia tốc pháp tuyến phụ thuộc thời gian theo quy luật: a
pt
= bt
2
với b là một hằng số dương.
a Xác đònh đặc tính của chuyển động này. b Tìm công và công suất của tất cả các lực tác dụng lên vật sau thời
gian t giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động. c Tính công suất trung bình trong thời gian đó.

38. Điền vào chổ trống các từ thích hợp.

B. 1kWh = 3,6.10J C. 1W = 1J.1sD. 1kW = 10A. mghB.gh 2C.g hD.h mg30. Xe ôtô thể thao “công thức 1” Formula 1 công suất 750 mã lực. Tìm sức cản của môi trường khi xe chạy đều với vận tốc 250kmh.31. Xe ôtô thể thao C6 của hãng Citroen đời 2006 nặng 900kg có thể khởi hành sau 3,8 giây đạt vận tốc 100kmh. Tính công suất trung bình của máy xe ôtô này.32. Xe tải khổng lổ Carterpillar ở các mỏ than lộ thiên nặng 120 tấn, thùng xe lớn có thể nhận được 4 gầu xúc lớn với khối lượng 180 tấn đất đá. Động cơ điêzen của xe có16 pittông với thể tích buồng đốt tổng cộng với 69 lít nặng 9 tấn. Biết rằng công suất động cơ xe là 1800 mã lực. Tìm vận tốc của xe khi xe chở đầy thùng, có hệ số ma sát k = 0,05. Lấy g =9,8ms33. Tìm công của ngoại lực kéo vật khối lượng m trượt trên đỉnh cao h của mặt nghiêng góc α trong hai trường hợp :a Mặt nghiêng nhẵn không ma sát. b Hệ số ma sát của vật trên mặt nghiêng là µ.34. Một thang máy nhà cao tầng đưa 10 người có khối lượng tổng cộng 550kg lên tầng 11 trong 15 giây. Tìm công và công suất của thang máy đó, biết rằng mỗi tầngnhà cao 3 mét. Lấy g = 9,8ms35. Một ôtô khối lượng cả người và xe là 1,2 tấn đang chạy với tốc độ 54kmh gặp vật cản phanh miết đường với hệ số ma sát 0,8.Lấy g = 9,8ms. a Hỏi xe trượt lết đoạn đường dài bao nhiêu rồi dừng lại.b Tìm công suất của luật ma sát trung bình trên đoạn đó. 36. Một vật khối lượng m được ném xiên góc so với phương ngang với vậntốc ban đầu v. Hãy tìm: a Công suất trung bình của trọng lực trong suốt quá trình vật bay chođến khi rơi xuống mặt đất.b Biểu thức của công suất tức thời của trọng lực theo thời gian. 37. Một vật nhỏ khối lượng m chuyển động trên mặt nằm ngang theo mộtquỹ đạo tròn bán kính R. Biết gia tốc pháp tuyến phụ thuộc thời gian theo quy luật: apt= btvới b là một hằng số dương.a Xác đònh đặc tính của chuyển động này. b Tìm công và công suất của tất cả các lực tác dụng lên vật sau thờigian t giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động. c Tính công suất trung bình trong thời gian đó.

0975893268
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon