Trắc nghiệm Tin học 11 bài 1

articlewriting1

Trắc nghiệm Tin học 11 bài 1 có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện lại những kiến thức đã học trong môn Tin học, và nâng cao thêm những kiến thức khác.

Trắc nghiệm Tin học 11 bài 1 có đáp án full crack sẽ giúp học viên ôn luyện lại qua app những kỹ năng và kiến thức quản trị đã học trong môn Tin học giao dịch thanh toán, thông tin tài khoản và nâng cao thêm không tính tiền những kiến thức và kỹ năng khác giá rẻ. Bài trắc nghiệm chi tiết cụ thể sẽ có 25 câu trá hình, bao quát kinh nghiệm tay nghề những kiến thức và kỹ năng Tin học lớp 11 .

  • Trắc nghiệm Tin học 11 bài 2
  • 1

    sửa lỗi

    . Hãy chọn phương án ghép phù hợp nhấtdịch vụ. Ngôn ngữ lập trình là gì:

    • Atất toán. Phương tiện qua app để soạn thảo văn bản trong đó có chương trình
    • Blừa đảo. Ngôn ngữ Pascal sử dụng hoặc C
    • Cnạp tiền. Phương tiện diễn đạt thuật toán tải về để máy tính thực hiện công việc
    • Dhướng dẫn. Phương tiện diễn đạt thuật toán
  • 2tải về. Phát biểu nào dưới đây chắc chắn sai?
    • Aqua web. Lập trình là viết chương trình
    • Btăng tốc. Lập trình và chương trình là hai khái niệm tương đươngtổng hợp, đều là cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình
    • Ckỹ thuật. Chương trình bản quyền được tạo thành từ tổ hợp các câu lệnh và các khai báo cần thiết về biếntài liệu, hằngfull crack, hàm,..
    • Dnhanh nhất. Chương trình chưa chắc là đã đúng vận tốc nếu cho kết quả đúng trực tuyến với ĐK vay rất nhiều bộ dữ liệu vào
  • 3mẹo vặt. Phát biểu nào sau đây chắc chắn sai?
    • Akỹ thuật. Để giải bài toán bằng máy tính phải viết chương trình mô tả thuật toán giải bài toán đó
    • Bgiá rẻ. Mọi người sử dụng máy tính đều phải biết lập chương trình
    • Cmật khẩu. Máy tính điện tử có thể chạy các chương trình
    • Dhướng dẫn. Một bài toán có thể có nhiều thuật toán list để giải
  • 4mới nhất. Hãy chọn phương án ghép đúnggiả mạo. Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ
    • Aở đâu tốt. Cho phép thể hiện các dữ liệu trong bài toán mà các chương trình bản quyền sẽ phải xử lí
    • Btải về. Dưới dạng nhị phân dịch vụ để máy tính có thể thực hiện trực tiếp
    • Ctối ưu. Diễn đạt thuật toán tính năng để có thể giao cho máy tính thực hiện
    • Dlink down. Có tên là “ngôn ngữ thuật toán” hay còn gọi là “ngôn ngữ lập trình bậc cao” gần mới nhất với ngôn ngữ toán học cho phép mô tả cách giải quyết vấn đề độc lập vô hiệu với máy tính
  • 5update. Hãy chọn phương án ghép đúngở đâu tốt. Ngôn ngữ máy là
    • Alink down. Bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể diễn đạt thuật toán mật khẩu để giao cho máy tính thực hiện
    • Btăng tốc. Ngôn ngữ phải làm thế nào để viết các chương trình mà mỗi chương trình là một dãy lệnh máy trong hệ nhị phân
    • Cứng dụng. Các ngôn ngữ mà chương trình viết trên chúng sau khi dịch ra hệ nhị phân thì máy có thể chạy kích hoạt được
    • Dnạp tiền. Diễn đạt thuật toán nơi nào để có thể giao cho máy tính thực hiện
  • 6tất toán. Hãy chọn phương án ghép đúngnguyên do. Hợp ngữ là ngôn ngữ
    • Aquản trị. Mà máy tính có thể thực hiện tổng hợp được trực tiếp không cần dịch
    • Bgiảm giá. Có các lệnh link down được viết bằng kí tự tương hỗ nhưng về cơ bản mỗi lệnh tương đương update với một lệnh máytrực tuyến. Để chạy tải về được cần dịch ra ngôn ngữ máy
    • Cqua mạng. Mà các lệnh không viết trực tiếp bằng mã nhị phân
    • Dcài đặt. Không viết bằng mã nhị phânnạp tiền, nguyên do được thiết kế cho một số loại máy có thể chạy trực tiếp dưới dạng kí tự
  • 7giả mạo. Hãy chọn phương án ghép saitính năng. Ngôn ngữ lập trình bậc cao là ngôn ngữ
    • Atải về. Thể hiện thuật toán theo tổng hợp những quy ước nào đó không phụ thuộc vào các máy tính cụ thể
    • Bnguyên do. Mà máy tính không hiểu trực tiếp hướng dẫn đượclist, chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao trước khi chạy phải dịch sang ngôn ngữ máy
    • Ckỹ thuật. Có thể diễn đạt lừa đảo được phải làm thế nào mọi thuật toán
    • Dứng dụng. Sử dụng từ vựng và cú pháp ứng dụng của ngôn ngữ tự nhiên (tiếng Anh)
  • 8bản quyền. Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu dưới đây?
    • Atải về. Chương trình dịch cho phép chuyển chương trình viết bằng một ngôn ngữ lập trình nào đó sang chương trình trên ngôn ngữ máy kinh nghiệm tay nghề để máy có thể thực hiện update được mà tối ưu vẫn bảo toàn như thế nào được ngữ nghĩa giả mạo của chương trình nguồn
    • Btất toán. Chương trình dịch giúp người lập trình có thể lập trình trên một ngôn ngữ lập trình gần tự động hóa với ngôn ngữ tự nhiên hơnsan sẻ, do đó giảm nhẹ tăng tốc được nỗ lực lập trìnhgiao dịch thanh toán, tăng cường hiệu suất lập trình
    • Ccài đặt. Chương trình dịch giúp tìm ra bảo đảm an toàn tất cả các lỗi vận tốc của chương trình
    • Dkiểm tra. Một ngôn ngữ lập trình có thể có cả chương trình thông dịch và chương trình biên dịch
  • 9tải về. Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về biên dịch và thông dịch?
    • Aquảng cáo. Chương trình dịch hay nhất của ngôn ngữ lập trình bậc cao gọi là biên dịch còn thông dịch là chương trình dịch dùng tất toán với hợp ngữ
    • Bvận tốc. Một ngôn ngữ lập trình có thể có cả chương trình thông dịch và chương trình biên dịch
    • Cnhanh nhất. Thông dịch lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh còn biên dịch phải dịch trước toàn bộ chương trình sang mã nhị phân thì mới có thể thực hiện tải về được
    • Dkhông tính tiền. Biên dịch và thông dịch đều kiểm tra tính đúng đắn tăng tốc của câu lệnh
  • 10ứng dụng. Phát biểu nào dưới đây là đúng trong các phát biểu dưới đây?
    • Aqua web. Mỗi ngôn ngữ lập trình bậc cao đều có đúng một chương trình dịch
    • Bứng dụng. Chương trình dịch gồm hợp dịchlink down, thông dịchmẹo vặt, biên dịch
    • Ctải về. Máy tính chỉ nhận biết giả mạo được kí tự 0 và kí tự 1 nên chương trình bằng ngôn ngữ máy list cũng phải mật khẩu được dịch sang mã nhị phân
    • Dvận tốc. Một ngôn ngữ lập trình bậc cao có thể có nhiều chương trình dịch khác nhau
  • 11tài liệu. Phát biểu nào dưới đây là đúng
    • Atrên điện thoại thông minh. Ngữ nghĩa trong ngôn ngữ lập trình phụ thuộc nhiều vào ý muốn lừa đảo của người lập trình tạo ra
    • Bhay nhất. Mỗi ngôn ngữ lập trình đều có 3 thành phần là bảng chữ cáiqua mạng, cú pháp và ngữ nghĩatài liệu, nên việc khai báo kiểu dữ liệufull crack, hằngsửa lỗi, biến,… bảo đảm an toàn được áp dụng chung như nhau cho không lấy phí mọi ngôn ngữ lập trình
    • CĐK vay. Cú pháp vô hiệu của một ngôn ngữ lập trình là bộ quy tắc cho phép người lập trình viết chương trình trên ngôn ngữ đó
    • Dgiá rẻ. Các ngôn ngữ lập trình đều có chung một bộ chữ cái
  • 12tương hỗ. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:
    • Akích hoạt. Ngoài bảng chữ cáinguyên do, cú pháptrên điện thoại cảm ứng, ngữ nghĩa

      hỗ trợ

      , một ngôn ngữ lập trình còn có các quy tắc full crack để khai báo biếnnơi nào, hằng,…

    • Bkhóa chặn. Ngoài bảng chữ cáinơi nào, có thể dùng các kí tự thông dụng trong toán học tốt nhất để viết chương trình
    • Ccài đặt. Chương trình có lỗi cú pháp có thể không tính tiền được dịch ra ngôn ngữ máy tương hỗ nhưng không thực hiện giả mạo được
    • Dqua app. Cú pháp là bộ quy tắc dùng nạp tiền để chương trình
  • 13sửa lỗi. Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất khi nói về biến?
    • Aphải làm thế nào. Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện
    • Bqua web. Biến là đại lượng sử dụng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
    • Cxóa thông tin tài khoản. Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau
    • Dđịa chỉ. Biến có thể đặt quảng cáo hoặc không đặt tên gọi
  • 14như thế nào. Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất khi nói về hằng?
    • Atải về. Hằng là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện
    • Bkhóa chặn. Hằng là đại lượng kỹ thuật được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
    • Ckích hoạt. Hằng có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau
    • Dmới nhất. Hằng giả mạo được chương trình dịch bỏ qua
  • 15phải làm thế nào. Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất khi nói về tên?
    • Aquảng cáo. Tên gọi là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện
    • Btrực tuyến. Tên gọi là đại lượng khóa chặn được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
    • Ckinh nghiệm tay nghề. Tên gọi có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau
    • Dứng dụng. Tên gọi do người lập trình tự đặt theo quy tắc do từng ngôn ngữ lập trình xác định
  • 16mật khẩu. Trong tin họctrên điện thoại thông minh, hằng là đại lượng
    • Acài đặt. Có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
    • Bở đâu nhanh. Có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
    • Cmẹo vặt. Được đặt tên
    • Dtrên điện thoại thông minh. Có thể thay đổi giá trị tối ưu hoặc không thay đổi giá trị tùy thuộc vào bài toán
  • 17ở đâu tốt. Các thành phần bản quyền của ngôn ngữ lập trình là:
    • Aquản trị. Chương trình thông dịch và chương trình biên dịch
    • Bnạp tiền. Chương trình dịchđịa chỉ, bảng chữ cáicài đặt, cú phápkhóa chặn, ngữ nghĩa
    • Clink down. Bảng chữ cáihướng dẫn, cú phápnhư thế nào, ngữ nghĩa
    • Dtổng hợp. Tên dành riênghay nhất, tên chuẩn và tên do người lập trình định nghĩa
  • 18nơi nào. Khái niệm nào sau đây là đúng về tên dành riêng
    • Akiểm tra. Tên dành riêng là tên do người lập trình đặt
    • Bqua mạng. Tên dành riêng là tên đã kiểm tra được ngôn ngữ lập trình qui định dùng ứng dụng với ý nghĩa riêng xác địnhsử dụng, không trực tuyến được sử dụng quản trị với ý nghĩa khác
    • Ckiểm tra. Tên dành riêng là tên đã ĐK vay được ngôn ngữ lập trình qui định đúng ĐK vay với ý nghĩa riêng xác địnhkhóa chặn, có thể qua web được định nghĩa lại
    • Dgiảm giá. Tên dành riêng là các hằng hay biến
  • 19quảng cáo. Khai báo nào sau đây là đúng về tên chuẩn?
    • Ahướng dẫn. Tên chuẩn là tên do người lập trình đặt
    • Bsửa lỗi. Tên chuẩn là tên đã kinh nghiệm tay nghề được ngôn ngữ lập trình qui định dùng sửa lỗi với ý nghĩa riêng xác địnhứng dụng, không xóa thông tin tài khoản được sử dụng sử dụng với ý nghĩa khác
    • Ctương hỗ. Tên chuẩn là tên đã nguyên do được ngôn ngữ lập trình qui định dùng quản trị với ý nghĩa riêng xác địnhkỹ thuật, có thể cài đặt được định nghĩa lại
    • Dkích hoạt. Tên chuẩn là các hằng hay biến
  • 20tải về. Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất
    • Akhóa chặn. Biến dùng trong chương trình phải khai báo
    • Bgiả mạo. Biến thông tin tài khoản được chương trình dịch bỏ qua
    • Cchi tiết cụ thể. Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau
    • Dcài đặt. Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện
  • 21full crack. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    • Alấy liền. Phần tên chương trình nhất thiết phải có
    • Bquản trị. Phần khai báo bắt buộc phải có
    • Cnguyên do. Phần thân chương trình nhất thiết phải có
    • Dmẹo vặt. Phần thân chương trình có thể có kinh nghiệm tay nghề hoặc không
  • 22dịch vụ. Từ khóa USES dùng để:
    • Anơi nào. Khai báo tên chương trình
    • Bqua app. Khai báo hằng
    • Ccài đặt. Khai báo biến
    • Dxóa thông tin tài khoản. Khai báo thư viện
  • 23bảo đảm an toàn. Khai báo hằng nào là đúng trong các khai báo sau:
    • Acụ thể. Const A:50;
    • Btrực tuyến. CONst A=100;
    • Ctrên điện thoại cảm ứng. Const : A=100;
    • Dhướng dẫn. Tất cả đều sai
  • 24list. Phần thân chương trình bắt đầu bằng ….và kết thúc bằng …?
    • Asan sẻ. BEGIN…END.
    • Bsan sẻ. BEGIN…END
    • Cnạp tiền. BEGIN…END, 
    • Dtối ưu. BEGIN…END;
  • 25qua web. Chọn câu phát biểu hợp lí nhất?
    • Aqua app. Khai báo hằng thường mới nhất được sử dụng cho một giá trị tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình
    • Bở đâu nhanh. Biến đơn là biến chỉ nhận tính năng những giá trị không đổi và xuất hiện nhiều lần trong chương trình
    • Ctải về. Khai báo hằng thường tài liệu được sử dụng cho ở đâu uy tín những giá trị không đổi và xuất hiện nhiều lần trong chương trình
    • Dnguyên do. Trong Pascalnơi nào,

      download

      tất cả các biến trong chương trình đều phải có giá trị không đổi và xuất hiện nhiều lần trong chương trình

Kiểm tra kết quả Chia sẻ qua web với bạn bè Làm lại

4.8/5 (29 votes)

Có thể bạn quan tâm:

  • Hàm reversed() trong Python
  • Nên chọn CPU Intel Core i9, Core i7 hay Core i5?
  • Hướng dẫn chặn trình duyệt Edge trên Windows 10
  • Cách lưu lịch sử duyệt web khi duyệt web ở chế độ ẩn danh trên trình duyệt Chrome
  • Điều khiển vòng lặp trong JavaScript
0975893268
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon