Sinh học 8- Chương Hô hấp – Tài liệu text

articlewriting1

Sinh học 8- Chương Hô hấp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (75.67 KB, 5 trang )

(1)

CHƯƠNG IV: HÔ HẤP
Câu 1. Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp?

A. Thanh quản B. Thực quản C. Khí quản D. Phế quản

Câu 2. Loại sụn nào dưới đây có vai trị đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn?
A. Sụn thanh nhiệt B. Sụn nhẫn C. Sụn giáp D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 3. Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vịng sụn khuyết hình chữ C?
A. 20 – 25 vịng sụn B. 15 – 20 vòng sụn

C. 10 – 15 vòng sụn D. 25 – 30 vòng sụn

Câu 4. Bộ phận nào dưới đây ngồi chức năng hơ hấp cịn kiêm thêm vai trị khác?
A. Khí quản B. Thanh quản C. Phổi D. Phế quản

Câu 5. Phổi người trưởng thành có khoảng

A. 200 – 300 triệu phế nang. B. 800 – 900 triệu phế nang.
C. 700 – 800 triệu phế nang. D. 500 – 600 triệu phế nang.

Câu 6. Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với
A. Họng và phế quản. B. Phế quản và mũi.

C. Họng và thanh quản D. Thanh quản và phế quản.

Câu 7. Trong q trình hơ hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì?
A. Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbơnic

B. Sử dụng khí cacbơnic và loại thải khí ơxi
C. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic
D. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

Câu 8. Bộ phận nào của đường hơ hấp có vai trị chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại?
A. Phế quản B. Khí quản C. Thanh quản D. Họng

Câu 9. Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng?
A. 4 lớp B. 3 lớp C. 2 lớp D. 1 lớp

Câu 10. Lớp màng ngồi của phổi cịn có tên gọi khác là

A. Lá thành. B. Lá tạng. C. Phế nang. D. Phế quản.
Câu 11. Ở người, một cử động hơ hấp được tính bằng

A. Hai lần hít vào và một lần thở ra. B. Một lần hít vào và một lần thở ra.
C. Một lần hít vào hoặc một lần thở ra. D. Một lần hít vào và hai lần thở ra.
Câu 12. Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào?
A. Cơ lưng xô và cơ liên sườn B. Cơ ức địn chũm và cơ hồnh

C. Cơ liên sườn và cơ nhị đầu D. Cơ liên sườn và cơ hồnh

Câu 13. Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào?
A. Cơ liên sườn ngồi dãn cịn cơ hồnh co

B. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn
C. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co
D. Cơ liên sườn ngoài co cịn cơ hồnh dãn

Câu 14. Trong q trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu?
A. Khí nitơ B. Khí cacbơnic C. Khí ơxi D. Khí hiđrơ

Câu 15. Trong 500 ml khí lưu thơng trong hệ hơ hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml

khí nằm trong “khoảng chết” (khơng tham gia trao đổi khí)?

khí nằm trong “ khoảng chừng chết ” ( khơng tham gia trao đổi khí ) ?

A. 150 ml B. 200 ml C. 100 ml D. 50 ml
Câu 16. Q trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế
A. Bổ sung. B. Chủ động. C. Thẩm thấu. D. Khuếch tán.

(2)

( 2 )

Câu 18. Lượng khí cặn nằm trong phổi người bình thường có thể tích khoảng bao nhiêu?
A. 500 – 700 ml. B. 1200 – 1500 ml. C. 800 – 1000 ml. D. 1000 – 1200 ml.
Câu 19. Khi chúng ta thở ra thì

A. Cơ liên sườn ngồi co. B. Cơ hồnh co.
C. Thể tích lồng ngực giảm. D. Thể tích lồng ngực tăng.

Câu 20. Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng
A. dung tích sống của phổi. B. Lượng khí cặn của phổi.

C. Khoảng chết trong đường dẫn khí.D. Lượng khí lưu thơng trong hệ hơ hấp.
Câu 21. Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá?

A. Hêrơin B. Côcain C. Moocphin D. Nicôtin

Câu 22. Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có thể gây
chết người khi dùng với liều cao?

A. N2 B. O2C. H2 D. NO2

Câu 23. Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với
hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong?

A. N2 B. CO C. CO2 D. N2

Câu 24. Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây?
A. Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay mơi trường có nhiều hố chất độc hại
B. Thường xun luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

C. Nói khơng với thuốc lá
D. Tất cả các phương án cịn lại

Câu 25. Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ đường hô hấp của bạn?
A. Tất cả các phương án đưa ra B. Trồng nhiều cây xanh

C. Xả rác đúng nơi quy định D. Đeo khẩu trang trong mơi trường có nhiều khói bụi
Câu 26. Bệnh nào dưới đây được xem là một trong Tứ chứng nan y của nền Y học cổ?
A. Tiểu đường B. Ung thư C. Lao phổi D. Thống phong

Câu 27. Loại khí nào dưới đây không độc hại đối với con người?
A. N2 B. NO2 C. CO D. NO

Câu 28. Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ
quan nào?

A. Hệ tiêu hoá B. Hệ sinh dục C. Hệ bài tiết D. Hệ tuần hồn
Câu 29. Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hơ hấp?

A. Vì hít thở sâu giúp loại thải hồn tồn lượng khí cặn và khí dự trữ cịn tồn đọng trong phổi, tạo ra
khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

B. Vì khi hít thở sâu thì ơxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở
tế bào sẽ cao hơn.

C. Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi
thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

D. Tất cả các phương án còn lại.

(3)

( 3 )

Bài làm Chương 4

1. B 2. A 3. B 4. B 5. C

6. D 7. C 8. D 9. C 10. A

11. B 12. D 13. C 14. B 15

16. D 17. B 18. D 19. C 20. A

21. D 22. D 23. B 24. D 25. A

26. C 27. A 28. D 29. C 30. A

CHƯƠNG V: TIÊU HỐ

Câu 1. Trong ống tiêu hố ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?
A. Ruột thừa B. Ruột già C. Ruột non D. Dạ dày

Câu 2. Quá trình biến đổi lí học và hố học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây?
A. Khoang miệng B. Dạ dày C. Ruột non D. Tất cả các phương án cịn lại
Câu 3. Qua tiêu hố, lipit sẽ được biến đổi thành

A. Glixêrol và vitamin. B. Glixêrol và axit amin.
C. Nuclêôtit và axit amin. D. Glixêrol và axit béo.

Câu 4. Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua q trình tiêu hố?
A. Vitamin B. Ion khoáng C. Gluxit D. Nước

Câu 5. Tuyến tiêu hố nào dưới đây khơng nằm trong ống tiêu hố?
A. Tuyến tuỵ B. Tuyến vị C. Tuyến ruột D. Tuyến nước bọt
Câu 6. Mỗi ngày, một người bình thường tiết khoảng bao nhiêu ml nước bọt?

A. 1000 – 1500 ml B. 800 – 1200 ml C. 400 – 600 ml D. 500 – 800 ml
Câu 7. Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt?

A. Họng B. Thực quản C. Lưỡi D. Khí quản
Câu 8. Tuyến nước bọt lớn nhất của con người nằm ở đâu?

A. Hai bên mang tai B. Dưới lưỡi C. Dưới hàm D. Vòm họng
Câu 9. Thành phần nào dưới đây của thức ăn hầu như khơng bị tiêu hố trong khoang miệng?
A. Tất cả các phương án còn lại B. Lipit C. Vitamin D. Nước

Câu 10. Sự kiện nào dưới đây xảy ra khi chúng ta nuốt thức ăn?

A. Tất cả các phương án còn lại B. Khẩu cái mềm hạ xuống
C. Nắp thanh quản đóng kín đường tiêu hố D. Lưỡi nâng lên

Câu 11. Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra q trình tiêu hố

A. Prơtêin. B. Gluxit. C. Lipit. D. axit nuclêic.
Câu 12. Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì?

A. Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.
B. Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày

C. Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

D. Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.
Câu 13. Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu?

A. 1 – 2 giờ B. 3 – 6 giờ C. 6 – 8 giờ D. 10 – 12 giờ

Câu 14. Thức ăn được đẩy từ dạ dày xuống ruột nhờ hoạt động nào sau đây: 1. Sự co bóp của cơ vùng
tâm vị; 2. Sự co bóp của cơ vịng mơn vị; 3. Sự co bóp của các cơ dạ dày

(4)

( 4 )

vẫn cần được tiêu hoá tiếp tại ruột non?

A. Tất cả các phương án còn lại B. Lipit C. Gluxit D. Prôtêin
Câu 16. Lớp cơ của thành ruột non được cấu tạo từ mấy loại cơ?

A. 1 loại B. 4 loại C. 3 loại D. 2 loại

Câu 17. Dịch ruột và dịch mật đổ vào bộ phận nào của ống tiêu hoá?
A. Tá tràng B. Manh tràng C. Hỗng tràng D. Hồi tràng

Câu 18. Trong các bộ phận dưới đây, q trình tiêu hố thức ăn về mặt hoá học diễn ra mạnh mẽ nhất ở
bộ phận nào?

A. Hồi tràng B. Hỗng tràng C. Dạ dày D. Tá tràng
Câu 19. Trong ống tiêu hoá ở người, dịch ruột được tiết ra khi nào?

A. Khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày B. Khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột
C. Khi thức ăn chạm vào lưỡi D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 20. Độ axit cao của thức ăn khi xuống tá tràng chính là tín hiệu
A. Đóng tâm vị. B. Mở mơn vị. C. Đóng mơn vị. D. Mở tâm vị.

Câu 21. Trong ống tiêu hố của người, vai trị hấp thụ chất dinh dưỡng thuộc về bộ phận nào?
A. Dạ dày B. Ruột non C. Ruột già D. Thực quản

Câu 22. Đặc điểm nào của ruột non giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng?
A. Hệ thống mao mạch máu và mao mạch bạch huyết dày đặc, phân bố tới từng lơng ruột

B. Lớp niêm mạc gấp nếp, trên đó là các mào với lông ruột dày đặc giúp làm tăng diện tích bề mặt ruột
non lên

C. Kích thước rất dài (2,8 – 3 mét)
D. Tất cả các phương án cịn lại

Câu 23. Có khoảng bao nhiêu phần trăm lipit được vận chuyển theo con đường máu?
A. 70% B. 40% C. 30% D. 50%

Câu 24.Loại vitamin nào dưới đây được vận chuyển theo con đường bạch huyết về tim?
A. Vitamin B. Vitamin E C. Vitamin C D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 25. Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây?

A. Hấp thụ lại nước B. Tiêu hoá thức ăn
C. Hấp thụ chất dinh dưỡng D. Nghiền nát thức ăn

Câu 26. Vi khuẩn Helicobacter pylori – thủ phạm gây viêm loét dạ dày – kí sinh ở đâu trên thành cơ quan
này?

A. Lớp dưới niêm mạc B. Lớp niêm mạc C. Lớp cơ D. Lớp màng bọc
Câu 27. Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn?

A. Tạo khơng khí thoải mái, vui vẻ khi ăn B. Ăn đúng giờ, đúng bữa, hợp khẩu vị
C. Tất cả các phương án còn lại D. Ăn chậm, nhai kĩ

A. Tạo khơng khí tự do, vui tươi khi ăn B. Ăn đúng giờ, đúng bữa, hợp khẩu vịC. Tất cả những giải pháp còn lại D. Ăn chậm, nhai kĩ

Câu 28. Loại vi khuẩn nào dưới đây kí sinh trên ống tiêu hố của người?

A. Vi khuẩn lao B. Vi khuẩn thương hànC. Vi khuẩn giang mai D. Tất cả các phương án
Câu 29. Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn?

A. Rượu trắng B. Nước lọc C. Nước khoáng D. Nước ép trái cây
Câu 30. Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón

1. Ăn nhiều rau xanh; 2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin; 3. Uống nhiều nước; 4. Uống
chè đặc

A. 2, 3 B. 1, 3 C. 1, 2 D.1, 2, 3

Bài làm Chương 5

1. D 2. D 3. D 4. C 5. A

(5)

(5)

11. A 12. D 13. B 14. C 15. A

16. D 17. A 18. D 19. B 20. C

21. B 22. D 23. C 24. B 25. A

0975893268
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon